Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thủ
Năm ngón xòe ra, nét dọc là cổ tay: bàn tay giơ lên chào → THỦ: tay.
手cấu tạo tham khảo (IDS)相 TƯƠNG cùng nhau, lẫn nhau · 手 THỦ tay, người
歌 CA hát · 手 THỦ người làm (nghề)
苦 KHỔ đắng, khổ · 手 THỦ tay
選 TUYỂN chọn · 手 THỦ tay, người
拍 PHÁCH vỗ · 手 THỦ tay
握 ÁC nắm · 手 THỦ tay
手 THỦ tay · 伝 TRUYỀN truyền, chuyền (truyền đạt)
手 THỦ tay · 紙 CHỈ giấy
手 THỦ tay · 袋 ĐẠI túi
手 THỦ tay · 術 THUẬT phép làm (kỹ thuật)
手 THỦ tay · 段 ĐOẠN bậc, bước
手 THỦ tay · 伝 TRUYỀN truyền, trao
手 THỦ tay
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 3, 4, 9
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 3Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 4, 9, 14
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn