phương tiện, cách thức, biện pháp手段
Còn nghĩa: phương tiện, cách thức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: thủ đoạn Tiếng Việt "thủ đoạn" là mánh khóe xấu; 手段 chỉ là cách thức, biện pháp, không mang nghĩa xấu.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 集団 (しゅうだん): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 手 ở cuối · 〜手
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 歌手ca sĩCA THỦBDYMNN
- 苦手kém, yếu (về mặt nào đó); ngại, không ưa (người, vật)KHỔ THỦSMTMMKBDY
Có 手 ở đầu · 手〜
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手紙N (thư, lá thư)THỦ CHỈBDYMNN
- 手袋găng tay, bao tayTHỦ ĐẠISMTMNN
Hay đi với
- 交通手段phương tiện giao thông
- 必要な手段をとるdùng biện pháp cần thiết
- 最後の手段biện pháp cuối cùng
- 手段を選ばないbất chấp thủ đoạn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hán Việt là THỦ ĐOẠN nhưng nghĩa trung tính: phương tiện, cách thức. Sắc thái xấu đến từ cụm như 「手段を選ばない」 (bất chấp thủ đoạn).
Ví dụ
この町では、バスが主な交通手段だ。
Ở thị trấn này, xe buýt là phương tiện giao thông chính.