phương pháp, cách làm, biện pháp方法
Còn nghĩa: phương pháp, cách thức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
方PHƯƠNGphương, cách (phương hướng)đọc ほう法PHÁPphép (pháp luật)đọc ほう
nghĩa đencách và phép→ phương pháp, cách làm
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: phương pháp
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 法 (ほう): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 方 ở cuối · 〜方 cách làm …; phía
- 読み方cách đọcĐỘC PHƯƠNGBDYMNN
- 夕方buổi tối, chiều tốiTỊCH PHƯƠNGBDYMNN
- 地方vùng, miền, khu vực; địa phương, tỉnh lẻ (ngoài thủ đô)ĐỊA PHƯƠNG✓ khớpMMKBDY
Có 方 ở đầu · 方〜
Xem cả 11 từ →Có 方 ở giữa · 〜方〜
Có 法 ở cuối · 〜法 cách, phương pháp; luật
Xem cả 9 từ →Có 法 ở đầu · 法〜
Xem cả 5 từ →Có 法 ở giữa · 〜法〜
Có 法 · 法
Hay đi với
- 方法があるcó cách
- 方法がないkhông có cách
- 勉強の方法phương pháp học
- 支払い方法phương thức thanh toán
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
漢字を覚えるいい方法を知りませんか。
Bạn có biết cách nào hay để nhớ chữ Hán không?