một chiều, một hướng一方向
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 方 ở cuối · 〜方 cách làm …; phía
- 読み方cách đọcĐỘC PHƯƠNGBDYMNN
- 夕方buổi tối, chiều tốiTỊCH PHƯƠNGBDYMNN
- 地方vùng, miền, khu vực; địa phương, tỉnh lẻ (ngoài thủ đô)ĐỊA PHƯƠNG✓ khớpMMKBDY
Có 方 ở đầu · 方〜
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- ○○方面PHƯƠNG DIỆNSMT
Có 方 ở giữa · 〜方〜
Có 向 ở cuối · 〜向
- 傾向khuynh hướng, xu hướngKHUYNH HƯỚNG✓ khớpBDY
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- 南向きhướng nam (nhà, phòng)NAM HƯỚNGBDY
Có 向 · 向
- 向かうđi về phía, hướng về phíaHƯỚNGSMTBDYMNN
- 向こうđằng kia, phía đối diệnHƯỚNGSMTMNN
- 向くquay về, hướng về (phía nào); hợp với, phù hợp với (ai, việc gì)HƯỚNGMMKBDY