giống nhau, đồng nhất同一
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: đồng nhất
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 同 ở cuối · 〜同
Xem cả 4 từ →Có 同 ở đầu · 同〜 cùng, giống
- 同時đồng thời, cùng lúcĐỒNG THỜI✓ khớpBDY
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
- 同僚đồng nghiệpĐỒNG LIÊU✓ khớpBDY