một lần一度
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 一同 (いちどう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 一 ở cuối · 〜一
Xem cả 5 từ →Có 一 ở đầu · 一〜
- 一番nhất, số một, nhất làNHẤT PHIÊNBDYMNN
- 一人một ngườiNHẤT NHÂNBDYMNN
- 一生cả cuộc đời, một đời người; (phó từ) suốt đời, mãi mãiNHẤT SINHMMKBDY
Có 一 ở giữa · 〜一〜