訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
一
một
Nhất · 1 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
一
· một
Một nét ngang thẳng: một là 一.
一
một
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 11
Họ từ / từ liên quan
一度
いちど
một lần
一度も
いちども
chưa một lần nào, chưa bao giờ (đi với phủ định)
一緒に~いかがですか。
いっしょにいかがですか
Cùng ~ nhé? (Lời mời)
一杯飲みます
いっぱいのみましょう
uống một ly, nhâm nhi
一人
ひとり
một người
一番
いちばん
nhất, số một, nhất là
一部分
いちぶぶん
một phần
一所懸命
いっしょけんめい
chăm chỉ; cần cù; hết sức mình.
一匹もいません
いっぴきもいません
không có con vật nào cả
一時
いちじ
tạm thời, nhất thời
一度に
いちどに
cùng một lúc
一家
いっか
gia đình, cả nhà