một người一人
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc âm kun (hitori).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 一 ở cuối · 〜一
Xem cả 5 từ →Có 一 ở đầu · 一〜
- 一度một lầnNHẤT ĐỘBDYMNN
- 一番nhất, số một, nhất làNHẤT PHIÊNBDYMNN
- 一生cả cuộc đời, một đời người; (phó từ) suốt đời, mãi mãiNHẤT SINHMMKBDY
Có 一 ở giữa · 〜一〜
Có 人 ở cuối · 〜人 người (thuộc nhóm …)
- 犯人thủ phạm, kẻ phạm tộiPHẠM NHÂN≈ lệchMMKBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
- 恋人người yêuLUYẾN NHÂNBDYMNN
Có 人 ở đầu · 人〜
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
- 人形búp bê, hình nộmNHÂN HÌNHSMTBDYMNN
- 人口dân sốNHÂN KHẨU✓ khớpBDYMNN
Có 人 ở giữa · 〜人〜
- 産婦人科khoa sản phụSẢN PHỤ NHÂN KHOASMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 三人称ngôi thứ baTAM NHÂN XƯNGBDY