sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếng人気
Còn nghĩa: nổi tiếng, được ưa chuộng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 人 ở cuối · 〜人 người (thuộc nhóm …)
- 一人một ngườiNHẤT NHÂNBDYMNN
- 犯人thủ phạm, kẻ phạm tộiPHẠM NHÂN≈ lệchMMKBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
Có 人 ở đầu · 人〜
- 人形búp bê, hình nộmNHÂN HÌNHSMTBDYMNN
- 人口dân sốNHÂN KHẨU✓ khớpBDYMNN
- 人々mọi người, dân chúngNHÂN NHÂNBDYMNN
Có 人 ở giữa · 〜人〜
- 産婦人科khoa sản phụSẢN PHỤ NHÂN KHOASMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 三人称ngôi thứ baTAM NHÂN XƯNGBDY
Có 気 ở cuối · 〜気
- 天気thời tiếtTHIÊN KHÍBDYMNN
- 病気bệnh, bệnh tậtBỆNH KHÍBDYMNN
- 元気khỏe mạnh, khỏe khoắnNGUYÊN KHÍ≈ lệchBDYMNN
Có 気 ở đầu · 気〜
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 気温nhiệt độ không khíKHÍ ÔNSMT
- 気に入るyêu thích, ưng ýKHÍ NHẬPBDY
Có 気 ở giữa · 〜気〜
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 人気者người được yêu mếnNHÂN KHÍ GIẢBDY
- 異常気象thời tiết bất thường, khí hậu dị thườngDỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNGBDY
Có 気 · 気
- やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng háiKHÍMMKBDY
- 気tâm trạng, tinh thần, cảm giácKHÍBDY
- 気づくnhận ra, để ý thấyKHÍBDY
Hay đi với
- 人気がある/ないđược / không được ưa chuộng
- 人気が出るbắt đầu được yêu thích
- 人気者người được mọi người yêu mến
- 大人気cực kỳ được ưa chuộng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cùng chữ nhưng đọc ひとけ là 'bóng người': 「人気のない道」= con đường vắng người.
Ví dụ
この店のケーキは若い女性に人気がある。
Bánh ngọt của tiệm này được các cô gái trẻ yêu thích.