động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng háiやる気
Còn nghĩa: động lực, sự hăng hái
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
気KHÍkhí, tinh thầnđọc き
nghĩa đenkhí muốn làm→ động lực, sự hăng hái
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 気 ở cuối · 〜気
- 天気thời tiếtTHIÊN KHÍBDYMNN
- 病気bệnh, bệnh tậtBỆNH KHÍBDYMNN
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
Có 気 ở đầu · 気〜
- 気持ちcảm giác, tâm trạng, tinh thầnKHÍ TRÌBDYMNN
- 気温nhiệt độ không khíKHÍ ÔNSMT
- 気に入るyêu thích, ưng ýKHÍ NHẬPBDY
Có 気 ở giữa · 〜気〜
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 人気者người được yêu mếnNHÂN KHÍ GIẢBDY
- 異常気象thời tiết bất thường, khí hậu dị thườngDỊ THƯỜNG KHÍ TƯỢNGBDY
Có 気 · 気
- 気tâm trạng, tinh thần, cảm giácKHÍBDY
- 気づくnhận ra, để ý thấyKHÍBDY
- 気がつくnhận ra, để ý thấy; tỉnh lạiKHÍBDY
Hay đi với
- やる気があるcó động lực, hăng hái
- やる気を出すlấy tinh thần, hăng hái lên
- やる気をなくすmất hứng, nản
- やる気になるbắt đầu muốn làm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng nhiều trong hội thoại. 意欲 là cách nói trang trọng hơn. 勇気 là dám làm, còn やる気 là muốn làm.
Ví dụ
先生にほめられて、勉強のやる気が出た。
Được thầy khen, tôi có thêm động lực học.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #682強調sự nhấn mạnh, làm nổi bật
- #683省略sự lược bỏ, bỏ bớt; viết tắt
- #684挑戦sự thử sức, dám đương đầu (với việc khó, kỷ lục…); sự thách đấu
- #685やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng hái
- #686勇気lòng dũng cảm, can đảm
- #687資格bằng cấp, chứng chỉ; điều kiện (để được làm gì); tư cách (để nói, làm gì)
- #688申請sự nộp đơn xin, xin cấp (giấy tờ, phép) với cơ quan, tổ chức