sự lược bỏ, bỏ bớt; viết tắt省略
Còn nghĩa: lược bỏ, viết tắt
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 説明を省略するlược bỏ phần giải thích
- 以下省略phần sau xin lược bỏ
- 省略形dạng rút gọn, viết tắt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Gần nghĩa 省く nhưng trang trọng hơn. 省く còn dùng cho công sức, thời gian: 手間を省く.
Ví dụ
時間がないので、説明は省略します。
Vì không có thời gian nên tôi xin lược bỏ phần giải thích.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #680合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)
- #681共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)
- #682強調sự nhấn mạnh, làm nổi bật
- #683省略sự lược bỏ, bỏ bớt; viết tắt
- #684挑戦sự thử sức, dám đương đầu (với việc khó, kỷ lục…); sự thách đấu
- #685やる気động lực, ý muốn làm, tinh thần hăng hái
- #686勇気lòng dũng cảm, can đảm