sự về quê (thăm nhà vào dịp nghỉ)帰省
Còn nghĩa: về quê
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “về tỉnh (tỉnh thành)”. 省 ở đây là thăm hỏi cha mẹ, không phải "tỉnh" (đơn vị hành chính); 帰省 là về quê thăm nhà.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 帰 ở cuối · 〜帰
Có 帰 ở đầu · 帰〜
Xem cả 4 từ →Có 帰 · 帰
- 帰るV (về, trở về)QUYBDYMNN
- 帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường vềQUYMMK
- お帰りなさいAnh/chị đã về đấy à. (dùng khi chào người vừa về nhà)QUYMNN
Hay đi với
- 実家に帰省するvề nhà bố mẹ ở quê
- 帰省ラッシュcảnh đông nghẹt người về quê
- 帰省中đang về quê
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Về quê thăm gia đình trong kỳ nghỉ (Tết, Obon). Không dùng cho việc về nhà hằng ngày.
Ví dụ
お盆には毎年、家族で帰省している。
Dịp lễ Obon năm nào cả nhà tôi cũng về quê.