Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quy
Cầm cái chổi (帚) quét sạch nhà, chờ người đi xa trở về → QUY: trở về.
⿰②帚cấu tạo tham khảo (IDS)国 QUỐC nước · 帰 QUY trở về
日 NHẬT ngày · 帰 QUY trở về
帰 QUY về (trở về) · 国 QUỐC nước (quốc gia)
帰 QUY về (trở về) · 省 TỈNH thăm hỏi (cha mẹ)
帰 QUY về (trở về) · 宅 TRẠCH nhà
帰 QUY về · 省 TỈNH thăm hỏi (cha mẹ) · 客 KHÁCH khách
帰 QUY trở về · 京 KINH kinh đô
帰 QUY trở về
帰 QUY về
帰 QUY trở về
帰 QUY trở về
帰 QUY trở về
帰 QUY về
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn