~がち/~がちな N/~がちだ
hay…, dễ… (khuynh hướng không tốt, không mong muốn)
Luyện mẫu nàyCó khuynh hướng, hay bị (thường là điều không mong muốn)
Diễn tả một việc hay một trạng thái (thường là không tốt) dễ xảy ra, xảy ra nhiều lần dù không cố ý. Chia như tính từ な: ~がちだ, ~がちな N (cũng gặp ~がちの N: 病気がちの子), ~がちに. Hay đi với 忘れる, 遅れる, 休む, 不足する và một số danh từ như 病気, 留守, 遠慮, 曇り.
月末はどうしても仕事がたまりがちだ。
Cuối tháng thế nào công việc cũng hay bị dồn ứ.
姉は子どものころ病気がちで、よく学校を休んでいた。
Hồi nhỏ chị tôi hay ốm vặt nên thường xuyên nghỉ học.
休みの日の前は、つい夜更かししがちだ。
Trước ngày nghỉ, tôi hay lỡ thức khuya.
Lưu ý
- Chủ yếu dùng cho khuynh hướng xấu, không mong muốn. Với thói quen tốt không dùng がち: ×毎日運動しがちだ → よく運動する.
- Chỉ một số danh từ đi được trực tiếp với がち (病気がち, 留守がち, 遠慮がち, 曇りがち…). Với danh từ khác, dùng N + に + なりがち: 寝不足になりがち.
Phân biệt
- っぽい忘れっぽい nói về tính cách (người hay quên); 忘れがち nói về một việc hay bị quên, tần suất xảy ra (薬を飲むのを忘れがちだ).
- やすいVやすい: dễ làm, dễ xảy ra về tính chất, dùng cả nghĩa tốt (使いやすい); がち: thường xuyên xảy ra trên thực tế, hầu như chỉ dùng cho việc không tốt.
