sự về nhà帰宅
Còn nghĩa: về nhà
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 帰 ở cuối · 〜帰
Có 帰 ở đầu · 帰〜
- 帰国sự về nướcQUY QUỐCMMKBDY
- 帰省sự về quê (thăm nhà vào dịp nghỉ)QUY TỈNHMMKBDY
- 帰省客người về quê (dịp lễ)QUY TỈNH KHÁCHBDY
Có 帰 · 帰
- 帰るV (về, trở về)QUYBDYMNN
- 帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường vềQUYMMK
- お帰りなさいAnh/chị đã về đấy à. (dùng khi chào người vừa về nhà)QUYMNN
Hay đi với
- 帰宅時間giờ về nhà
- 帰宅途中trên đường về nhà
- 帰宅ラッシュgiờ cao điểm tan tầm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trang trọng hơn 「家に帰る」; hay gặp trong tin tức, thông báo.
Ví dụ
父はいつも夜九時ごろ帰宅する。
Bố tôi lúc nào cũng về nhà khoảng chín giờ tối.