sự vắng mặt (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)欠席
Còn nghĩa: vắng mặt, không tham dự
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
欠KHUYẾTthiếu (thiếu hụt)đọc けっ席TỊCHchỗ ngồiđọc せき
nghĩa đenthiếu người ở chỗ ngồi→ vắng mặt, không tham dự
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 会議を欠席するvắng mặt ở cuộc họp
- 欠席届đơn xin vắng mặt
- 欠席者người vắng mặt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng 「~を欠席する」 hoặc 「~は欠席だ」. Nghỉ làm ở công ty thường gọi là 欠勤.
Trái nghĩa
có mặt / vắng mặt
Ví dụ
風邪をひいたので、今日の授業を欠席した。
Vì bị cảm nên hôm nay tôi nghỉ học.