sự trang điểm化粧
Còn nghĩa: trang điểm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Lệch: hóa trang Tiếng Việt "hóa trang" là đổi dạng, hóa thân (diễn viên, lễ hội); 化粧 là trang điểm hằng ngày.
- Vì sao đọc vậy
- 化 ở đây đọc ke.Dễ nghe nhầm với 決勝 (けっしょう): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 化 ở cuối · 〜化 … hóa, trở nên …
- 文化văn hóaVĂN HÓA✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 温暖化sự nóng lên (của Trái Đất)ÔN NOÃN HÓABDY
Có 化 ở đầu · 化〜
Xem cả 6 từ →Có 粧 ở giữa · 〜粧〜
Hay đi với
- 化粧を落とすtẩy trang
- 化粧が濃い/薄いtrang điểm đậm / nhạt
- 化粧品mỹ phẩm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nói 「化粧をする」 hoặc 「化粧する」; dạng lịch sự là お化粧. メイク là từ ngoại lai cùng nghĩa, hay dùng trong giới trẻ.
Ví dụ
姉は出かける前に、いつも時間をかけて化粧をする。
Chị tôi trước khi ra ngoài lúc nào cũng trang điểm rất lâu.