sự thành công成功
Còn nghĩa: thành công
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: thành công
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 成 ở cuối · 〜成
- 賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)TÁN THÀNH✓ khớpMMKBDYMNN
- 完成sự hoàn thành, hoàn tất (công trình, tác phẩm)HOÀN THÀNH✓ khớpSMTMMKBDY
- 作成tạo ra, soạn thảoTÁC THÀNH⚠ bẫyBDY
Có 成 ở đầu · 成〜
- 成績thành tích, kết quả học tậpTHÀNH TÍCH✓ khớpBDYMNN
- 成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)THÀNH TRƯỜNG⇄ đảoSMTMMKBDY
- 成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thànhTHÀNH NHÂNMMKBDY
Có 成 ở giữa · 〜成〜
Hay đi với
- ~に成功するthành công trong việc ~
- 大成功thành công lớn
- 成功を祈るcầu chúc thành công
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng 「~に成功する」. Thi đỗ thì dùng 合格する, không dùng 「試験に成功する」.
Trái nghĩa
Ví dụ
何度も失敗したが、ついに新しい薬の開発に成功した。
Thất bại nhiều lần nhưng cuối cùng họ đã thành công trong việc phát triển loại thuốc mới.