sự thất bại, làm hỏng失敗
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: thất bại
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ~に失敗するthất bại trong ~
- 大失敗thất bại nặng nề
- 失敗は成功のもとthất bại là mẹ thành công
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cả cho việc lớn lẫn việc nhỏ hằng ngày (nấu ăn hỏng…). 「入試に失敗する」 = thi trượt.
Trái nghĩa
Ví dụ
失敗してもいいから、何でもやってみよう。
Thất bại cũng không sao, việc gì cũng cứ thử làm xem.