đánh mất, mất mát失う
Còn nghĩa: mất, đánh mất
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
失THẤTmấtnhư thất lạcđọc うしな
nghĩa đenmất→ mất, đánh mất
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.