N5đánh mất, làm mấtなくすNghĩa gần · phân biệt紛ふん失しつđánh mất, làm mấtPHÂN THẤTmáy đoán無なくすđánh mất, làm mất; xóa bỏ, loại bỏVÔmáy đoánMMK失うしなうđánh mất, mất mátTHẤTmáy đoánBDYLuyệnTạo phiếu với từ này