sự thất nghiệp, mất việc失業
Còn nghĩa: thất nghiệp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: thất nghiệp
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 失 ở đầu · 失〜
- 失敗sự thất bại, làm hỏngTHẤT BẠI✓ khớpSMTMMKBDY
- 失礼bất lịch sự, thất lễ; (lời chào) xin lỗi, xin phép; (động từ) xin phép đi/vềTHẤT LỄ✓ khớpSMTMMKBDY
- 失望thất vọng, tuyệt vọngTHẤT VỌNG✓ khớpSMT
Có 失 · 失
Có 業 ở cuối · 〜業 ngành, nghề, việc kinh doanh
- 営業kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)DOANH NGHIỆP⚠ bẫySMTBDYMNN
- 授業giờ học, tiết họcTHỤ NGHIỆPSMTBDYMNN
- 卒業tốt nghiệpTỐT NGHIỆP✓ khớpBDYMNN
Có 業 ở đầu · 業〜
Có 業 ở giữa · 〜業〜
- 授業中trong giờ họcTHỤ NGHIỆP TRUNGBDY
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
- 営業中đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)DOANH NGHIỆP TRUNGMNN
Có 業 · 業
Hay đi với
- 失業率tỉ lệ thất nghiệp
- 失業者người thất nghiệp
- 失業保険bảo hiểm thất nghiệp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ tình trạng mất việc, không có việc làm. 「くびになる」 (khẩu ngữ) = bị đuổi việc; リストラ = bị cắt giảm nhân sự.
Ví dụ
会社がつぶれて、父は失業してしまった。
Công ty phá sản nên bố tôi đã bị mất việc.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1