sự thôi học, bỏ học giữa chừng; bị đuổi học退学
Còn nghĩa: thôi học, bỏ học
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
退THOÁIlui (rút lui)như thoái luiđọc たい学HỌChọcđọc がく
nghĩa đenlui khỏi việc học→ thôi học, bỏ học; bị đuổi học
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 退 ở cuối · 〜退
- 早退về sớm, rời đi sớm (từ chỗ làm/trường học)TẢO THỐIBDYMNN
- 引退nghỉ hưu, giải nghệDẪN THỐI
- 辞退từ chốiTỪ THỐI
Có 退 ở đầu · 退〜
- 退院xuất viện, ra việnTHỐI VIỆNBDYMNN
- 退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chánTHỐI KHUẤTMMK
- 退職sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưuTHỐI CHỨCMMK
Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 27 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Hay đi với
- 大学を退学するthôi học đại học
- 退学届đơn xin thôi học
- 退学処分hình thức đuổi học
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Rời trường trước khi tốt nghiệp, khác 卒業. Dùng 「~を退学する」. 中退 (= 中途退学) cũng là bỏ học giữa chừng.
Ví dụ
彼は家の事情で、大学を退学することになった。
Vì hoàn cảnh gia đình, anh ấy phải thôi học đại học.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #19成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thành
- #20合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)
- #21進学sự học lên (bậc học cao hơn)
- #22退学sự thôi học, bỏ học giữa chừng; bị đuổi học
- #23就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)
- #24退職sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưu
- #25失業sự thất nghiệp, mất việc