rút lui, tránh ra退く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
退THOÁIluinhư thoái luiđọc ど
nghĩa đenlui→ rút lui, tránh ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 退 ở cuối · 〜退
- 早退về sớm, rời đi sớm (từ chỗ làm/trường học)TẢO THỐIBDYMNN
- 引退nghỉ hưu, giải nghệDẪN THỐI
- 辞退từ chốiTỪ THỐI
Có 退 ở đầu · 退〜
- 退院xuất viện, ra việnTHỐI VIỆNBDYMNN
- 退学sự thôi học, bỏ học giữa chừng; bị đuổi họcTHỐI HỌCMMK
- 退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chánTHỐI KHUẤTMMK
Có 退 · 退