sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưu退職
Còn nghĩa: nghỉ việc, từ chức
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
退THOÁIlui (rút lui)đọc たい職CHỨCviệc làm (chức vụ)đọc しょく
nghĩa đenlui khỏi việc→ nghỉ việc, thôi việc; nghỉ hưu
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 退 ở cuối · 〜退
- 早退về sớm, rời đi sớm (từ chỗ làm/trường học)TẢO THỐIBDYMNN
- 引退nghỉ hưu, giải nghệDẪN THỐI
- 辞退từ chốiTỪ THỐI
Có 退 ở đầu · 退〜
- 退院xuất viện, ra việnTHỐI VIỆNBDYMNN
- 退学sự thôi học, bỏ học giữa chừng; bị đuổi họcTHỐI HỌCMMK
- 退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chánTHỐI KHUẤTMMK
Có 職 ở cuối · 〜職 làm gì đó với việc làm, chức vụ
- 就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)TỰU CHỨCMMKBDY
- 転職chuyển việc, đổi nghềCHUYỂN CHỨCSMT
- 教職nghề giáoGIÁO CHỨC
Có 職 ở đầu · 職〜
- 職業nghề nghiệp, công việcCHỨC NGHIỆPSMTBDY
- 職場nơi làm việcCHỨC TRƯỜNGSMTBDY
- 職員nhân viên, cán bộCHỨC VIÊN⇄ đảoSMT
Có 職 · 職
Hay đi với
- 会社を退職するnghỉ việc ở công ty
- 定年退職nghỉ hưu khi đến tuổi quy định
- 退職金tiền trợ cấp thôi việc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Khác "từ chức" (bỏ một chức vụ): 退職 là nghỉ việc nói chung, cả nghỉ hưu; ngược nghĩa với 就職.
Trái nghĩa
vào nhận / lui ra
Ví dụ
父は来年、六十五歳で会社を退職する。
Năm sau bố tôi sẽ nghỉ hưu ở công ty khi tròn 65 tuổi.