sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)就職
Còn nghĩa: tìm việc làm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
就TỰUvào, tới (liền)như tựu trườngđọc しゅう職CHỨCviệc làm (chức vụ)đọc しょく
nghĩa đenvào nhận việc→ có việc làm, vào làm ở công ty
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 主食 (しゅしょく): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 就 ở đầu · 就〜
Có 職 ở cuối · 〜職 làm gì đó với việc làm, chức vụ
- 退職sự nghỉ việc, thôi việc; sự nghỉ hưuTHỐI CHỨCMMK
- 転職chuyển việc, đổi nghềCHUYỂN CHỨCSMT
- 教職nghề giáoGIÁO CHỨC
Có 職 ở đầu · 職〜
- 職業nghề nghiệp, công việcCHỨC NGHIỆPSMTBDY
- 職場nơi làm việcCHỨC TRƯỜNGSMTBDY
- 職員nhân viên, cán bộCHỨC VIÊN⇄ đảoSMT
Có 職 · 職
Hay đi với
- 就職活動hoạt động tìm việc
- 就職試験kỳ thi tuyển dụng
- 就職難tình trạng khó kiếm việc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ngược nghĩa với 退職: lui ra khỏi việc làm.
Trái nghĩa
vào nhận / lui ra
Ví dụ
姉は銀行に就職して、もう三年になる。
Chị tôi vào làm ở ngân hàng đã được ba năm.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1