sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)合格
Còn nghĩa: đỗ, trúng tuyển
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: hợp cách Tiếng Việt "hợp cách" là đúng quy cách (hàng hợp cách); 合格 hằng ngày là thi đỗ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
- 合同kết hợp, hợp nhấtHỢP ĐỒNG
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
- 合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúngHỢPMMKBDYMNN
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
- 合わすkết hợp, đối mặt, hợp nhấtHỢP
Hay đi với
- 試験に合格するthi đỗ
- 合格者người thi đỗ
- 合格率tỉ lệ đỗ
- 不合格になるbị đánh trượt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng 「~に合格する」. Trượt thì nói 「不合格になる/不合格だ」, không nói 「不合格する」.
Ví dụ
第一志望の大学に合格して、家族みんなで喜んだ。
Tôi đỗ vào trường đại học nguyện vọng một, cả nhà đều vui mừng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #17故郷quê hương, cố hương
- #18成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)
- #19成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thành
- #20合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)
- #21進学sự học lên (bậc học cao hơn)
- #22退学sự thôi học, bỏ học giữa chừng; bị đuổi học
- #23就職sự tìm được việc làm, vào làm (ở công ty, tổ chức)