tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá là割合
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 割 ở đầu · 割〜
Xem cả 6 từ →Có 割 · 割
- 割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽCÁTSMTMMKMNN
- 割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)CÁTSMTMMK
- 割とtương đối, kháCÁT
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
- 間に合うkịp, kịp giờ (thời hạn)GIAN HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
- 合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúngHỢPMMKBDYMNN
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
- 合わすkết hợp, đối mặt, hợp nhấtHỢP
Hay đi với
- 割合が高いtỉ lệ cao
- 割合が大きいchiếm tỉ lệ lớn
- 三人に一人の割合tỉ lệ cứ ba người thì có một
- 割合に安いtương đối rẻ
Nghĩa gần · phân biệt
- かなりkhá, tương đối nhiều (mức độ cao hơn bình thường)MMKMNN
- 比較的tương đối, kháTỈ GIÁC ĐÍCH
- けっこうkhá, tương đối (hơn mình tưởng); (tính từ na) tốt, được; đủ rồi, không cần nữaMMK
Phân biệt. Nghĩa phó từ = わりに, 比較的: hơn mức mình nghĩ. Cũng nói 割合に.
Ví dụ
このクラスは女子学生の割合が高い。
Lớp này có tỉ lệ nữ sinh cao.