trung bình, bình quân; tính trung bình; đồng đều, bình thường平均
Còn nghĩa: cân bằng, trung bình
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: bình quân
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 平 ở cuối · 〜平
Có 平 ở đầu · 平〜
- 平和hòa bình; (tính từ đuôi na) yên bình, thanh bìnhBÌNH HÒA⇄ đảoMMKMNN
- 平均寿命tuổi thọ trung bìnhBÌNH QUÂN THỌ MỆNHBDYMNN
- 平等bình đẳng, công bằngBÌNH ĐẲNG✓ khớpBDY
Có 平 ở giữa · 〜平〜
Hay đi với
- 平均点điểm trung bình
- 平均寿命tuổi thọ trung bình
- 平均気温nhiệt độ trung bình
- 平均的な家庭gia đình bình thường, điển hình
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「平均して〜」= tính trung bình thì…. 平均的な = ở mức trung bình, bình thường, không nổi bật.
Ví dụ
今回のテストは、クラスの平均点より高かった。
Bài kiểm tra lần này tôi được điểm cao hơn điểm trung bình của lớp.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #695環境môi trường (tự nhiên); môi trường, điều kiện xung quanh (sống, làm việc)
- #696資源tài nguyên
- #697不足sự thiếu, không đủ
- #698平均trung bình, bình quân; tính trung bình; đồng đều, bình thường
- #699割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá là
- #700商売việc buôn bán, kinh doanh; nghề làm ăn
- #701商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)