môi trường (tự nhiên); môi trường, điều kiện xung quanh (sống, làm việc)環境
Còn nghĩa: môi trường, hoàn cảnh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: hoàn cảnh Tiếng Việt "hoàn cảnh" là tình cảnh của một người; 環境 chủ yếu là môi trường (tự nhiên, sống, làm việc).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 環境を守るbảo vệ môi trường
- 環境問題vấn đề môi trường
- 自然環境môi trường tự nhiên
- 環境保護bảo vệ môi trường
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hán Việt là 'hoàn cảnh' nhưng nghĩa chính là MÔI TRƯỜNG. Tình cảnh khó khăn của một người thường nói 事情.
Ví dụ
環境を守るために、レジ袋を使わないようにしている。
Để bảo vệ môi trường, tôi cố gắng không dùng túi ni lông.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #692変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)
- #693保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)
- #694保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hội
- #695環境môi trường (tự nhiên); môi trường, điều kiện xung quanh (sống, làm việc)
- #696資源tài nguyên
- #697不足sự thiếu, không đủ
- #698平均trung bình, bình quân; tính trung bình; đồng đều, bình thường