Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẢNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cảnh
Người lữ khách đi tới nơi đất (土) liền kết thúc (竟), trước mặt là sông và cửa ải của nước khác → CẢNH: biên giới, như 'nhập cảnh'.
Gợi âm: CẢNH: c → カ行, đuôi -nh → trường âm (キョウ)
⿰土竟cấu tạo tham khảo (IDS)環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi
国 QUỐC nước · 境 CẢNH cõi, ranh giới
境 CẢNH cõi, ranh giới · 界 GIỚI mốc, cõi
境 CẢNH biên giới · 遇 NGỘ gặp gỡ
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi, vùng · 作 TÁC làm, tạo
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi · 保 BẢO giữ · 護 HỘ che chở
環 HOÀN vòng quanh · 境 CẢNH cõi · 問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề tài
境 CẢNH cõi, ranh giới
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn