biên giới, ranh giới境
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
境CẢNHcõi, ranh giớiđọc さかい
nghĩa đenranh giới→ biên giới, ranh giới
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.