Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẢNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cảnh
Đêm đêm người tuần làng gõ mõ, lời nói (言) kính cẩn (敬) nhắc mọi nhà cài cửa, coi chừng trộm → CẢNH: canh chừng.
Gợi âm: 敬 (KÍNH) đọc ケイ → 警 cũng ケイ
⿱敬言cấu tạo tham khảo (IDS)警 CẢNH canh giữ, răn (cảnh báo) · 察 SÁT xét (quan sát)
警 CẢNH cảnh giác, canh giữ · 官 QUAN quan chức
警 CẢNH răn · 察 SÁT xét · 官 QUAN quan chức
警 CẢNH cảnh giác, răn · 察 SÁT xét (quan sát) · 署 THỰ sở, cơ quan
警 CẢNH răn (cảnh báo) · 告 CÁO bảo cho biết
警 CẢNH canh giữ (cảnh báo) · 備 BỊ phòng sẵn (trang bị)
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn