cảnh báo警告
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: cảnh cáo Tiếng Việt "cảnh cáo" nặng hơn, hay là răn đe, kỷ luật; 警告 hằng ngày là lời cảnh báo.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 警 ở đầu · 警〜
- 警察cảnh sát, sở cảnh sátCẢNH SÁT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 警官cảnh sát, viên cảnh sátCẢNH QUANSMT
- 警察官cảnh sát, viên cảnh sátCẢNH SÁT QUANBDY
Có 告 ở cuối · 〜告
- 広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)QUẢNG CÁO✓ khớpSMTMMKBDY
- 報告sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáoBÁO CÁO✓ khớpSMTMMK
- 申告khai báo, trình báoTHÂN CÁOSMT
Có 告 ở đầu · 告〜
Có 告 ở giữa · 〜告〜
Có 告 · 告