bản báo cáo報告書
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 報 ở cuối · 〜報
- 情報thông tinTÌNH BÁO⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 予報dự báoDỰ BÁO✓ khớpSMTBDY
Có 報 ở đầu · 報〜
Có 報 ở giữa · 〜報〜
Có 告 ở cuối · 〜告
- 広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)QUẢNG CÁO✓ khớpSMTMMKBDY
- 報告sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáoBÁO CÁO✓ khớpSMTMMK
- 申告khai báo, trình báoTHÂN CÁOSMT
Có 告 ở đầu · 告〜
Có 告 · 告
Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 24 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
- 書留Thư bảo đảm, gửi bảo đảmTHƯ LƯUSMTMNN
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 書籍sách vở, ấn phẩmTHƯ TỊCH✓ khớpBDY
Có 書 · 書