訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
書
viết, sách
Thư · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
書
· viết, sách
Bàn tay cầm bút viết từng dòng, đó là 書 là viết.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Họ từ / từ liên quan
書留
かきとめ
Thư bảo đảm, gửi bảo đảm
辞書
じしょ
từ điển
図書館
としょかん
thư viện
葉書
はがき
Bưu thiếp
レジャー白書
レジャーはくしょ
sách trắng về giải trí
案内書
あんないしょ
sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn
書類
しょるい
giấy tờ, tài liệu
説明書
せつめいしょ
sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụng
保証書
ほしょうしょ
Giấy bảo hành.
領収書
りょうしゅうしょ
Hóa đơn, biên lai
教科書
きょうかしょ
sách giáo khoa
書斎
しょさい
phòng đọc sách, thư phòng