giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)書類
Còn nghĩa: giấy tờ, tài liệu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 25 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
Xem cả 13 từ →Có 書 · 書
Hay đi với
- 書類を提出するnộp hồ sơ
- 重要書類giấy tờ quan trọng
- 書類審査xét duyệt hồ sơ
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
必要な書類をそろえて、市役所に出した。
Tôi chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết rồi nộp cho tòa thị chính.