hạn chót, hạn cuối (nộp bài, đăng ký)締め切り
Còn nghĩa: hạn chót, sự đóng lại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 締 ở đầu · 締〜
Có 切 ở cuối · 〜切
Xem cả 27 từ →Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 7 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
- 切るcắtTHIẾTBDYMNN
- 切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)THIẾTMMKBDYMNN
- 切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)THIẾTMMK
Hay đi với
- 締め切りに間に合うkịp hạn
- 締め切りを延ばすlùi hạn
- 締め切りが延びるhạn được lùi lại
- 締め切り日ngày hết hạn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Động từ 締め切る = khóa sổ, ngừng nhận: 「受付は五時で締め切ります」.
Ví dụ
レポートの締め切りは来週の金曜日だ。
Hạn nộp báo cáo là thứ sáu tuần sau.