tên, tựa đề (sách, phim, bài hát…)題名
Còn nghĩa: tiêu đề, nhan đề
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 題 ở cuối · 〜題
- 宿題bài tập về nhàTÚC ĐỀSMTBDYMNN
- 問題vấn đề, câu hỏiVẤN ĐỀ✓ khớpBDYMNN
- 課題vấn đề cần giải quyết, nhiệm vụ; bài tập (được giao)KHÓA ĐỀMMKBDY
Có 題 ở giữa · 〜題〜
- 主題歌bài hát chủ đềCHỦ ĐỀ CABDY
- 問題集sách bài tập, tuyển tập đềVẤN ĐỀ TẬPBDY
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Có 名 ở cuối · 〜名
Xem cả 14 từ →Có 名 ở đầu · 名〜
Xem cả 18 từ →Có 名 ở giữa · 〜名〜
Hay đi với
- 題名をつけるđặt tựa đề
- 映画の題名tên bộ phim
- 曲の題名tên bài hát
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
この小説の題名は、作者の故郷の名前だ。
Tựa đề cuốn tiểu thuyết này là tên quê hương của tác giả.