tên, danh tiếng名
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
名DANHtênđọc な
nghĩa đentên→ tên, danh tiếng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 名 ở cuối · 〜名
- 題名tên, tựa đề (sách, phim, bài hát…)ĐỀ DANHMMK
- 地名địa danhĐỊA DANH✓ khớpBDY
- 件名tiêu đề (thư điện tử)KIỆN DANHSMTBDY
Có 名 ở đầu · 名〜
Xem cả 18 từ →Có 名 ở giữa · 〜名〜