訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
名
tên, danh tiếng
Danh · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
名
· tên, danh tiếng
Ban đêm (夕) gọi tên bằng cái miệng (口): 名 là tên.
Họ từ / từ liên quan
お名前は?
おなまえは
Tên bạn là gì?
名前
なまえ
tên
名詞
めいし
danh thiếp
有名[な]
ゆうめいな
Tính từ [na] (nổi tiếng)
署名
しょめい
chữ ký
姓名
せいめい
họ tên
題名
だいめい
tiêu đề, nhan đề
名刺
めいし
danh thiếp
名人
めいじん
bậc thầy, chuyên gia
宛名
あてな
địa chỉ người nhận
送り仮名
おくりがな
chữ kana đi kèm
仮名
かな
chữ kana