Đang mở trang…
Đang mở trang…
DANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Danh
Buổi tối (夕) tối om không thấy mặt, phải mở miệng (口) gọi tên nhau → DANH: tên.
⿱夕口cấu tạo tham khảo (IDS)題 ĐỀ đề, tựa · 名 DANH tên
地 ĐỊA đất · 名 DANH tên
件 KIỆN việc · 名 DANH tên
有 HỮU có · 名 DANH tên
有 HỮU có · 名 DANH tên tuổi
署 THỰ ký (chữ ký) · 名 DANH tên
名 DANH tên · 前 TIỀN trước
名 DANH tên · 詞 TỪ từ
名 DANH tên · 刺 THÍCH thiếp ghi tên
名 DANH nổi tiếng · 所 SỞ nơi
名 DANH tên · 目 MỤC mục, đề mục
名 DANH tên · 前 TIỀN phía trước
代 ĐẠI thay thế · 名 DANH tên · 詞 TỪ từ ngữ
仮 GIẢ tạm thời · 名 DANH tên · 遣 KHIỂN phái đi
名 DANH tên
名 DANH tên
名 DANH tên
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4
Mở Unit 1Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn