有名有名
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 有 ở cuối · 〜有
Xem cả 5 từ →Có 有 ở đầu · 有〜
- 有無có hay không, sự hiện diệnHỮU VÔBDY
- 有給休暇nghỉ phép có lươngHỮU CẤP HƯU HẠBDY
- 有名[な]Tính từ [na] (nổi tiếng)HỮU DANHMNN
Có 有 · 有
Có 名 ở cuối · 〜名
- 題名tên, tựa đề (sách, phim, bài hát…)ĐỀ DANHMMK
- 地名địa danhĐỊA DANH✓ khớpBDY
- 件名tiêu đề (thư điện tử)KIỆN DANHSMTBDY
Có 名 ở đầu · 名〜
Xem cả 18 từ →Có 名 ở giữa · 〜名〜