danh thiếp名刺
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có Tiếng Việt nói "danh thiếp" (chữ thiếp khác); chữ 刺 ở đây đọc thích.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 飯 (めし): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 名 ở cuối · 〜名
- 題名tên, tựa đề (sách, phim, bài hát…)ĐỀ DANHMMK
- 地名địa danhĐỊA DANH✓ khớpBDY
- 件名tiêu đề (thư điện tử)KIỆN DANHSMTBDY
Có 名 ở đầu · 名〜
Xem cả 17 từ →Có 名 ở giữa · 〜名〜
Hay đi với
- 名刺交換trao đổi danh thiếp
- 名刺を渡すđưa danh thiếp
- 名刺入れhộp đựng danh thiếp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ở Nhật nên nhận danh thiếp bằng hai tay và không cất ngay. Đừng nhầm với 名詞 (danh từ) cùng cách đọc.
Ví dụ
初めて会う人と、名刺を交換した。
Tôi trao đổi danh thiếp với người lần đầu gặp mặt.