訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
刺
gai, đâm, chích, danh thiếp
Thứ · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
刺
· gai, đâm, chích, danh thiếp
Dùng dao đâm vào gai nhọn, cảm giác đau nhói tận tâm can.
朿
gai
刂
dao
Họ từ / từ liên quan
刺身
さしみ
Sashimi (món cá sống thái lát)
刺さる
ささる
cắm vào, bị mắc vào
刺激
しげき
kích thích, khích lệ
名刺
めいし
danh thiếp
刺繍
ししゅう
thêu thùa