nhiều, số đông; phần lớn多く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
多ĐAnhiềunhư đa sốđọc おお
nghĩa đennhiều→ nhiều, số đông; phần lớn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 奥 (おく): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 多くの人nhiều người
- 〜の多くはphần lớn trong số…
- 多くの場合trong nhiều trường hợp
Nghĩa gần · phân biệt
- 近くgần, vùng lân cậnCẬNBDYMNN
- 遠くnơi xa, đằng xa; (ở, đến) xaVIỄN
- 大半phần lớn, đa sốĐẠI BÁN
- 大部分phần lớn, đa sốĐẠI BỘ PHÂN
Phân biệt. Trước danh từ phải nói 「多くの国」 (nhiều nước), không nói 「多い国」 hay 「多いの国」.
Ví dụ
この祭りには、毎年多くの観光客が来る。
Lễ hội này năm nào cũng có nhiều khách du lịch đến.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1