訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
多
nhiều
Đa · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
多
· nhiều
Hai buổi tối (夕) nối nhau, nên 多 là nhiều.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 49
Họ từ / từ liên quan
多い [人が~]
おおい
Nhiều (người)
多少
たしょう
một chút, ít nhiều
滅多に
めったに
hiếm khi, ít khi
幾多
いくた
nhiều, vô số
多数決
たすうけつ
biểu quyết đa số
多忙
たぼう
bận rộn
多様
たよう
đa dạng