訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
近
gần
Cận · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
近
· gần
Chiếc rìu (斤) đi theo bước chân (辶), khoảng cách thật gần: 近.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 10
Họ từ / từ liên quan
最近
さいきん
gần đây
近い
ちかい
Gần
近所
きんじょ
hàng xóm, khu vực lân cận
近視
きんし
cận thị
近代
きんだい
thời cận đại
近頃
ちかごろ
gần đây, dạo này
接近
せっきん
tiếp cận, đến gần
近々
ちかぢか
sắp tới, chẳng bao lâu nữa
近付ける
ちかづける
đưa lại gần, để gần
近寄る
ちかよる
tiếp cận, lại gần
付近
ふきん
vùng lân cận
近眼
きんがん
cận thị