gần, vùng lân cận近く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
近CẬNgầnđọc ちか
nghĩa đenchỗ gần→ gần, vùng lân cận
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.