hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhà近所
Còn nghĩa: hàng xóm, khu vực lân cận
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 所 ở đây đọc đục hóa: jo.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 近 ở cuối · 〜近
Xem cả 5 từ →Có 近 ở đầu · 近〜
- 近道đường tắt, lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh nhất để đạt mục tiêuCẬN ĐẠOMMK
- 近視cận thịCẬN THỊ✓ khớp
- 近代thời cận đạiCẬN ĐẠI✓ khớp
Có 近 · 近
- 近いGầnCẬNBDYMNN
- 近くgần, vùng lân cậnCẬNBDYMNN
- 近づくđến gần, tiến lại gần (nơi chốn, người); (thời gian, sự kiện) đến gần, sắp tớiCẬNMMKBDY
Có 所 ở cuối · 〜所 nơi, sở
- 市役所tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phốTHỊ DỊCH SỞSMTMNN
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 場所địa điểm, nơi chốnTRƯỜNG SỞBDYMNN
Có 所 ở đầu · 所〜
Xem cả 8 từ →Có 所 ở giữa · 〜所〜
Hay đi với
- 近所の人hàng xóm
- 近所付き合いquan hệ hàng xóm láng giềng
- 近所迷惑làm phiền hàng xóm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 近所 thường chỉ khu quanh nhà mình; 付近 dùng cho mọi địa điểm và trang trọng hơn.
Ví dụ
近所に新しいスーパーができて、便利になった。
Gần nhà mới mở siêu thị nên tiện hơn hẳn.