đưa lại gần, để gần近付ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 近 ở cuối · 〜近
Xem cả 5 từ →Có 近 ở đầu · 近〜
- 近所hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhàCẬN SỞMMKBDYMNN
- 近道đường tắt, lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh nhất để đạt mục tiêuCẬN ĐẠOMMK
- 近視cận thịCẬN THỊ✓ khớp
Có 近 · 近
- 近いGầnCẬNBDYMNN
- 近くgần, vùng lân cậnCẬNBDYMNN
- 近づくđến gần, tiến lại gần (nơi chốn, người); (thời gian, sự kiện) đến gần, sắp tớiCẬNMMKBDY
Có 付 ở cuối · 〜付
- 受付quầy lễ tân, bàn tiếp kháchTHỤ PHÓSMTMNN
- 片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)PHIẾN PHÓSMTMMK
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
Có 付 ở đầu · 付〜
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
- 付合うgiao du, kết giao, hẹn hòPHÓ HỢP
- 付き合いquan hệ xã giao, tình bạnPHÓ HỢP
Có 付 · 付