dính, bám (vết bẩn, vết xước); có được (sức lực, kiến thức); có kèm theo; (vị) được nêm付く
Còn nghĩa: dính, gắn, kèm theo · dính, bám vào (tự ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
付PHÓgắn vàođọc つ
nghĩa đengắn vào→ dính, bám; có kèm theo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 突く (つつく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 付 ở cuối · 〜付
- 受付quầy lễ tân, bàn tiếp kháchTHỤ PHÓSMTMNN
- 片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)PHIẾN PHÓSMTMMK
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
Có 付 ở đầu · 付〜
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
- 付合うgiao du, kết giao, hẹn hòPHÓ HỢP
- 付き合いquan hệ xã giao, tình bạnPHÓ HỢP
Có 付 · 付
Hay đi với
- 傷が付くbị trầy xước
- 力が付くcó thêm sức, tiến bộ
- ランチにコーヒーが付くsuất trưa có kèm cà phê
- 味が付いているđã được nêm sẵn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 付ける. 「身に付く」 = (kỹ năng) thấm vào người, học được. 「〜付き」 = có kèm: 「朝食付き」.
Ví dụ
シャツにカレーのしみが付いてしまった。
Áo sơ mi bị dính vết cà ri mất rồi.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #772そろえるgom cho đủ (người, nguyên liệu); làm cho đồng đều (màu, độ dài); xếp ngay ngắn (giày)
- #773まとまるgom thành một; (ý kiến, đàm phán) được thống nhất; (bài văn, tập thể) mạch lạc, gắn kết
- #774まとめるgom lại, gộp lại; tóm tắt, tổng hợp (báo cáo); hoàn tất (thỏa thuận); gắn kết (tập thể)
- #775付くdính, bám (vết bẩn, vết xước); có được (sức lực, kiến thức); có kèm theo; (vị) được nêm
- #776付けるbôi, phết; trau dồi (kiến thức); cử (người) đi kèm; nêm (vị), đặt (điều kiện); ghi (sổ)
- #777たまる(tiền) dành dụm được; tích tụ, dồn đọng (rác, việc, mệt mỏi, căng thẳng)
- #778ためるđể dành, tiết kiệm (tiền); tích, chứa (nước); để dồn lại (việc, căng thẳng)